MONITOR AUDIO MONITOR 200

Màu sắc:

Walnut

  • Chia sẻ: 
  • 5,412

Giá bán:

12.000.000 VNĐ

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

MONITOR AUDIO MONITOR 200

Đặc điểm kỹ thuật của MONITOR AUDIO MONITOR 200

Thiết kế sang trọng và bền bỉ 

Loa Monitor 200 kiểu dáng nhỏ gọn với kích thước chiều cao 85 cm x bề ngang 18 cm x chiều sâu 30 cm. Loa dễ dàng bài trí cho mọi không gian giải trí phòng khách của bạn. Dù đặt ở vị trí nào, Monitor 200 vẫn luôn nổi bật và lôi cuốn mọi ánh nhìn bởi sắc cam cổ điển sang trọng của màng loa Mid/Bass và đường viền tròn quanh loa Treble. Thùng loa được hãng chọn lựa chế tác từ gỗ MDF cao cấp nhằm triệt rung và giảm thiểu hoàn toàn những cộng hưởng tiêu cực phát sinh trong quá trình loa vận hành. Ngoại trừ mặt trước bao quanh các củ loa con được sơn nhám màu xám nhung thì toàn bộ phần còn lại của thùng loa được phủ veener vân gỗ liền mạch rất khéo léo. Lớp veener vân gỗ này có bề mặt dạng xước dăm thiết kế kháng bụi, chống trầy và chống ẩm.

Nghệ thuật chế tác loa Monitor Audio đến từ Anh Quốc

Model Monitor 200 được thừa hưởng những thiết kế đặc trưng rất nổi tiếng của hãng loa Monitor Audio đến từ Anh Quốc. Loa Treble dome đường kính 2,5cm màng loa kết cấu C-CAM (Ceramic-Coated Aluminium Magnesium) dùng hợp kim Nhôm Magiê phủ Gốm cho dải cao cực kỳ chi tiết nhưng rất êm mượt tơi dịu.

Hai loa Mid/Bass đường kính tới 14 cm của Monitor 200 dùng kỹ thuật MMP II (Metal Matrix Polymer). Đây là công nghệ kết hợp độc đáo giữa sợi Polymer phủ hạt Metal xung quanh với áp suất cao tạo nên cấu trúc cứng nhẹ lý tưởng giúp màng loa có tốc độ phản hồi chính xác, đảm bảo âm thanh được tái tạo luôn trung thực. Bên cạnh đó, công nghệ MMP II giúp màng loa có khả năng tản nhiệt nhanh, giảm thiểu việc suy hao hiệu suất âm thanh, làm cho loa tiêu thụ ít năng lượng cung cấp hơn hay nói một cách khác là dễ đánh hơn.

Với thiết kế mạch phân tần mới và cấu trúc củ loa nhiều cải tiến so với các dòng loa tiền nhiềm cùng tầm giá, Monitor 200 sẽ phủ đầy phòng khách của bạn bởi tiếng nhạc cụ ngân vang thanh thoát, bởi tiếng hát ngọt ngào dày dặn cùng tiếng bass tròn đầy

Cổng thoát hơi công nghệ HiVe 

Thiết kế thoát hơi tốc độ cao với công nghệ HiVe (High Velocity) trên cơ sở là tạo những đường rãnh trong lòng ống thoát hơi kéo tới tận sát mép vành ngoài nhằm giúp các áp âm cộng hưởng bên trong thùng loa được giải phóng nhanh và không bị hiện tượng hồi tiếp, giảm thiểu tiếng ồn tần số thấp cho tiếng bass chính xác, mạnh mẽ và gọn ghẽ ngay cả khi loa hoạt động ở cường độ lớn

Trạm loa 2 cầu 

Thiết kế Trạm loa 2 cầu  của Monitor 200 cho phép bạn có thể đấu nối chơi tách dải cao và trung trầm riêng biệt trên loa với 1 ampli ( Bi-wiring) hoặc đấu nối từng ampli chơi riêng biệt cho từng dải âm của loa ( Bi-amping ) giúp âm thanh tái tạo được chi tiết và rõ ràng hơn.

Chân đinh hợp kim tiết diện lớn triệt rung 

Thay vì sử dụng chân đinh thông thường loại nhỏ như các model tiền nhiệm trước đây, Monitor 200 được thiết kế bộ chân đinh hợp kim có tiết diện lớn giúp triệt tiêu toàn bộ rung chấn trong lúc loa vận hành nhằm đảm bảo các dải âm hoạt động chính xác và chặt chẽ hơn.

Thông số kỹ thuật của MONITOR AUDIO MONITOR 200

  • System Format: 21/2 Way
  • Frequency Response: 40 Hz – 30 kHz
  • Sensitivity (1W@1M): 88 dB
  • Nominal Impedance: 8 ohms
  • Maximum SPL: 112 dBA
  • Power Handling (RMS): 120 W
  • Recommended Amplifier Requirements: 30 – 120 W
  • Cabinet Design: Dual chamber, rear ported bass reflex with HiVe II port technology
  • Drive Unit Complement
    • 1 x 51/2" MMP II bass
    • 1 x 51/2" MMP II bass mid-range
    • 1 x 25 mm black C-CAM tweeter
  • Crossover Frequency
    • LF: 650 Hz
    • MF/HF: 2.2 kHz
  • External Dimensions (Including Grille (H x W x D)): 850 x 174 x 299.3 mm (337/16 x 67/8 x 1113/16")
  • External Dimensions (Including Grille & Feet (H x W x D)): 873 x 215.4 x 309.8 mm (343/8 x 81/2 x 123/16")
  • Weight: 10.82 kg (23 lb 12 oz)
  • System Format: 21/2 Way
  • Frequency Response: 40 Hz – 30 kHz
  • Sensitivity (1W@1M): 88 dB
  • Nominal Impedance: 8 ohms
  • Maximum SPL: 112 dBA
  • Power Handling (RMS): 120 W
  • Recommended Amplifier Requirements: 30 – 120 W
  • Cabinet Design: Dual chamber, rear ported bass reflex with HiVe II port technology
  • Drive Unit Complement
    • 1 x 51/2" MMP II bass
    • 1 x 51/2" MMP II bass mid-range
    • 1 x 25 mm black C-CAM tweeter
  • Crossover Frequency
    • LF: 650 Hz
    • MF/HF: 2.2 kHz
  • External Dimensions (Including Grille (H x W x D)): 850 x 174 x 299.3 mm (337/16 x 67/8 x 1113/16")
  • External Dimensions (Including Grille & Feet (H x W x D)): 873 x 215.4 x 309.8 mm (343/8 x 81/2 x 123/16")
  • Weight: 10.82 kg (23 lb 12 oz)

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng