SONUS FABER OLYMPICA NOVA II

Màu sắc:

Walnut Wenge

  • Chia sẻ: 
  • 4,304

Giá bán:

238.000.000 VNĐ

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

Chọn màu sản phẩm trước khi mua hàng

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

SONUS FABER OLYMPICA NOVA II

Là một cái tên tạo dựng lên Sonus Faber hiện đại, bộ sưu tập Olympica lẫy lừng đã trở thành biểu tượng trường tồn khi sử dụng hai vật liệu luôn gắn bó với thương hiệu danh tiếng này - đó chính là gỗ và da. Vốn là một trong những dòng loa cao cấp được các audiophiles trên thế giới ưa chuộng nhất hiện nay, Olympica là những tác phẩm nghệ thuật, và là niềm kiêu hãnh đến từ Vicenza, Italy.

Sau 6 năm thấm nhuần những giá trị cũng như tích luỹ nguồn cảm hứng mà Olympica phiên bản 2013 mang lại. Sonus Faber đã chính thức cho ra đời dòng sản phẩm kế thừa mang tên Olympica Nova - mang đến một cuộc cách mạng về thiết kế lẫn âm học, vững mạnh thúc đẩy Sonus Faber vào thập niên ’20.

Đặc điểm kỹ thuật của SONUS FABER OLYMPICA NOVA II

Olympica Nova II là model “em út” trong dòng loa cột của gia đình Olympica Nova. Ở thế hệ này, nhà thiết kế tài ba Livio Cucuzza cùng kỹ sư âm học Paulo Tezzon vẫn trung thành giữ nguyên nét truyền thống tạo nên Olympica thế hệ đầu tiên. Với cấu trúc thùng loa hình lute, việc hạn chế sử dụng các mặt phẳng song song sẽ giúp triệt tiêu độ vang bên trong thùng loa, đặc biệt, hệ thống rãnh thoát hơi Stealth Ultra Flex giúp tăng cao diện tích thoát hơi của loa - tối ưu hóa khả năng xử lý âm trầm mạnh mẽ, chi tiết, và ở tốc độ cao.

Phải nói rằng, thay đổi lớn nhất ở Olympica Nova chính là kết cấu mid-tweeter hoàn toàn mới mang tên “Voice of Sonus Faber” - “Giọng hát của Sonus Faber”. Theo đó, hệ thống củ loa giấy được nâng cấp hoàn toàn so với phiên bản tiền nhiệm khi sử dụng củ Tweeter DAD H28 XTR3 28mm, Midwoofer W15 XTR2-04 150mm và Woofer W18XTR2-04 180 mm - các thiết kế được lấy trực tiếp từ các mẫu loa “hạng nặng” như Amati Tradition.

Về mặt thiết kế, Olympica Nova II cho phép người chơi lựa chọn giữa hai màu gỗ walnut và wenge cao sang. Đặc biệt, phần da bò cao cấp bao quanh hệ thống “Voice of Sonus Faber” giúp tạo thêm điểm nhấn trên mặt trước loa. Olympica Nova II là sự lựa chọn tuyệt vời cho hệ thống nghe nhạc trong không gian cỡ nhỏ đến vừa, hoặc đảm nhiệm vai trò loa main cỡ nhỏ trong hệ thống rạp chiếu phim tại gia. Với Olympica Nova II, người chơi sẽ trải nghiệm âm nhạc ấn tượng nhất, đồng thời tô đậm “tổ ấm” với một tác phẩm nghệ thuật tinh hoa văn hóa Ý.

 

Những điểm cải tiến đáng chú ý của loa Olympica Nova II

 

Cũng như các sản phẩm Olympica ở thế hệ đầu thì thùng loa của Olympica Nova II cũng được thiết kế mô phỏng theo dạng của chiếc đàn luýt. Với các mặt bên của loa được vuốt cong và hơi ngả về phía sau. Thiết kế này không chỉ làm tăng được tính thẩm mỹ mà nó còn đem đến nhiều ưu điểm về mặt âm học.

 

Khi quan sát mặt trước của loa chắc chắn bạn sẽ bị thu hút trước Olympica Nova II này. Không chỉ nó được định hình bởi một khung đặc biệt mà nó còn được bao bọc bằng một lớp da cao cấp. 

 

Để có thể liên kết và quản trị các loa con ở trên Olympica Nova II. Đó chính là sử dụng mạch phân tần Paracross Topology một thiết kế độc quyền của Paulo Tezzon. Đây là một bộ phân tần rất cần thiết nó giúp giảm được độ nhiễu do sóng tạo ra cũng như có thể tối ưu hóa việc khuếch đại hiệu suất và độ phản hồi của pha. Nhờ đó mà loa có âm tĩnh hơn và độ chi tiết cao hơn.

 

 

Thông số kỹ thuật của SONUS FABER OLYMPICA NOVA II

  • Phân loại: Loa cột 3 đường tiếng
  • Củ loa:
    • Tweeter: DAD H28 XTR3, Ø 28 mm
    • Mid-woofer: M15 XTR2-04, Ø 150 mm
    • Woofer: W18XTR2-04, Ø 180 mm
  • Dải tần: 40 Hz – 35.000 Hz
  • Xử lý công suất: 50 W – 250 W
  • Độ nhạy (2.83V/1 m): 88 dB SPL
  • Trở kháng: 4 Ohm
  • Kích thước (H x W x D): 103.6 cm x 35.9 cm x 42.2 cm
  • Trọng lượng: 30.7 kg / chiếc
  • Phân loại: Loa cột 3 đường tiếng
  • Củ loa:
    • Tweeter: DAD H28 XTR3, Ø 28 mm
    • Mid-woofer: M15 XTR2-04, Ø 150 mm
    • Woofer: W18XTR2-04, Ø 180 mm
  • Dải tần: 40 Hz – 35.000 Hz
  • Xử lý công suất: 50 W – 250 W
  • Độ nhạy (2.83V/1 m): 88 dB SPL
  • Trở kháng: 4 Ohm
  • Kích thước (H x W x D): 103.6 cm x 35.9 cm x 42.2 cm
  • Trọng lượng: 30.7 kg / chiếc

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng