DENON HEOS AMP HS2

Màu sắc:

Bạc

  • Chia sẻ: 
  • 5,362

Giá bán:

12.000.000 VNĐ

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

DENON HEOS AMP HS2

Ampli stereo Class D có công suất 100W (6 Ohm) mỗi kênh với độ méo tiếng thấp nhất và khả năng trình diễn khá tốt với các dòng loa ngay cả loa đứng và có trở kháng thấp. HEOS Ampli còn có tính năng HEOS cho phép kết nối không dây với các thiết bị nghe nhạc cầm tay như smartphone. Ngõ vào USB cắm và phát các file có độ phân giải cao. Kết nối Bluetooth một cách dễ dàng cùng nhiều tính năng hữu dụng.

Đặc điểm kỹ thuật của DENON HEOS AMP HS2

Nhiều ngõ vào Digital và Annalog:

1 ngõ vào optica, 1 ngõ RCA, 1 ngõ jack 3 ly

Stream nhạc  từ các trang mạng

HEOS app cho phép bạn chọn các stream nhạc từ các trang như Spotify , TuneIn, SoundCloud, TIDAL, Deezer, Napster and Mood: Mix. 

Hỗ trợ tất cả các định dạng phân giải của âm thanh

Hỗ trợ tất cả các định dạng từ lossy đến lossless và cả DSD

  • WMA(192kbps)
  • AAC và MP3:(320kbps)
  • WAV, ALAC and FLAC (24-bit/192kHz)
  • DSD: 2.8MHz, 5.6MHz

Kết nối Bluetooth 

Kết nối và phát trực tiếp đến loa hoặc ghép với một loa khác để phát theo nhóm (party group)

Hỗ trợ định dạng hình: 

Có thể cắm và phát các hình ảnh có file như: JPG, PNG, BMP and GIF album art

Hỗ trợ ngõ cắm USB 

HEOS Amp HS2 hỗ trợ cắm USB, cho phép người dùng cắm ổ cứng và phát trực tiếp các file nhạc lưu trữ bên trong. Nó cũng cho phép các thiết bị HEOS khác nhìn thấy ổ cứng này và truy xuất được các file nhạc thông qua mạng.

Các dữ liệu âm nhạc trên Phone/ Tablet

Nhạc trong iTunes trên IOS hoặc file nhạc trên Android hoặc Kindle Fire

NAS (Network Attached Storage)

Phát nhạc qua DLNA như một Music Server

Thông số kỹ thuật của DENON HEOS AMP HS2

  • Công suất: 
    • 100 W+100 W (6 Ω/ohms, 1 kHz, T.H.D. 0.7 %)
    • 70 W + 70 W (8Ω/ohms, 20 Hz - 20 kHz, T.H.D. 0.05%)
  • Trở kháng: 4 – 16 Ω/ohms
  • Input sensitivity/Input impedance: 150 mV/47 kΩ/kohms
  • Méo hài toàn phần:  ANALOGUE IN: 0.5 %(1 kHz)
  • S/N ratio (10 W, 6 Ω/ohms, IHF-A)ANALOGUE IN: 86 dB (IHF–A weighted)
  • Tần số: 10 Hz to 40 kHz: +1, -3 dB
  • Kích thước: 93 x 221 x 214 mm
  • Trọng lượng: 2,8 Kg
  • Công suất: 
    • 100 W+100 W (6 Ω/ohms, 1 kHz, T.H.D. 0.7 %)
    • 70 W + 70 W (8Ω/ohms, 20 Hz - 20 kHz, T.H.D. 0.05%)
  • Trở kháng: 4 – 16 Ω/ohms
  • Input sensitivity/Input impedance: 150 mV/47 kΩ/kohms
  • Méo hài toàn phần:  ANALOGUE IN: 0.5 %(1 kHz)
  • S/N ratio (10 W, 6 Ω/ohms, IHF-A)ANALOGUE IN: 86 dB (IHF–A weighted)
  • Tần số: 10 Hz to 40 kHz: +1, -3 dB
  • Kích thước: 93 x 221 x 214 mm
  • Trọng lượng: 2,8 Kg

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng