TANNOY REVOLUTION XT8F

Màu sắc:

Oak Walnut Lifestyle

  • Chia sẻ: 
  • 25,233

Giá bán:

41.380.000 VNĐ

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

LOA TANNOY REVOLUTION XT8F

TANNOY REVOLUTION XT8F OAK 

TANNOY REVOLUTION XT8F WALNUT

Tannoy vừa mới cho ra mắt dòng sản phẩm Revolution XT, được nâng cấp từ series Revolution trước đây. Với những cải tiến toàn diện từ củ loa, thùng loa và cả bộ Crossover, biến Revolution XT thành sản phẩm HiFi đước khen ngợi từ rất nhiều tạp chí và những ai từng nghe qua nó. Dòng sản phẩm này chỉ có 3 model và bộ center, surround đi kèm cho những ai muốn sắm cho dàn xem phim. Lớn nhất là loa đứng là Revolution XT 8F, thứ hai là Revolution XT 6F và cuối cùng là model loa bookself Revolution XT 6.

Đặc điểm kỹ thuật của TANNOY REVOLUTION XT8F

Revolution XT 8F là đôi loa đứng lớn nhất thuộc dòng Revolution XT với những thiết kế cải tiến hoàn toàn mới so với dòng Revolution cũ, đem lại người nghe chất lượng âm thanh xuất sắc trong tầm giá.

Loa được thiết kế 3 đường tiếng với loa bass 200mm, loa mid/treble đồng trục truyền thống của Tannoy.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Loa bass dùng 2 cục nam châm loại đa hướng (Omnimagnet), giúp khả năng tái tại tiếng bass tốt hơn với độ tuyến tính và độ chính xác về âm sắc cao. Dải tần số cao với của loa đặc chế của hãng loại hướng sóng Totus-Ogive cho âm hình cực tốt. Crossover dùng những cuộn cảm lõi fe nhiều lớp, các linh kiện audiophile, dây đồng OFC mạ bạc.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Hình dáng của Revolution XT 8F có những thay đổi đáng kể. Thấy rõ nhất là phần chân loa. Với thiết kế vừa cách tân vừa thêm chức năng cho bass reflex, nên loa được thêm một đế chân bằng gỗ phẳng có kích thước khoảng 30cm x 40cm bên dưới đáy loa, có tác dụng làm tường phản hồi cho lỗ thoát hơi ra cộng hưởng, giúp tiếng bass mạnh và sâu hơn.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Ở phần này, các kỹ sư thiết kế lỗ thông hơi cho bass phản hồi đánh xuống đế loa, tuy nhiên luồng hơi khi xuống đế gỗ sẽ toả ra phía trước vì hơi đã được chặn ở phía sau nhờ thân mặt sau loa kéo dài xuống chạm đế. Đây là một thiết kế lợi bass và giúp việc bố trí dễ dàng hơn, không lệ thuộc lắm vào tường của phòng nghe.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Thân loa thiết kế vuông vắn và nhỏ hậu theo hình thang. Nhờ cấu trúc này nên loa có khả năng triệt sóng đứng phát sinh trong thùng loa,vốn ảnh hưởng không tốt đến chất lượng âm thanh. Các củ loa gắn vào thùng được gia cố bởi khung viền tròn bên ngoài bằng chất liệu inox sáng trông ấn tượng, tôn lên vẻ đẹp thanh lịch và sang trọng. Nếu như tất cả những thay đổi bên ngoài phần nhiều mang tính thẩm mỹ thì cấu trúc bên trong sẽ quyết định đôi loa này có chất âm thế nào.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Loa Mid được dùng trong Revolution XT được nâng cấp, ứng dụng những công nghệ mới nhất của Tannoy. Nam châm dùng trong củ loa này là loại Omnimagnet™. Đây là nam châm có từ tính mạnh nhờ cấu tạo đa hướng. Màng loa được làm từ sợi tổng hợp có đặc tính nhẹ, đáp ứng nhanh tần số. Loa Bass có đường kính 200mm, được tăng cường đến hai cục nam châm Omnimagnet nhằm cho tiếng bass mạnh và sâu hơn.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Tannoy đã tích hợp công nghệ băng rộng (Wideband™ Technology) đặc chế của hãng vào các củ loa của mình. Công nghệ “cây nhà” đặc biệt này  không chỉ quyết định tần số cao có tính chi tiết mịn màng và còn tăng cường các trải nghiệm nghe Bộ crossover được thay mới hoàn toàn cho dòng Revolution XT.

TANNOY REVOLUTION XT 8F

Nó được thừa hưởng rất nhiều đặc tính kỹ thuật từ các dòng loa cao cấp của Tannoy. Các cuộn cảm được dùng lõi fe nhiều lớp, các linh kiện được thay bằng loại dùng cho audiophile, dây đồng OFC được mạ bạc giúp cải thiện rất nhiều đến chất lượng âm thanh.cho các dải tần một cách hiệu quả nhất. Hệ thống tần số cao băng rộng tạo ra sự gần gũi, thông thoáng và có tính lay động, làm cho âm nhạc được tự nhiên sống động hơn.

Thông số kỹ thuật của TANNOY REVOLUTION XT8F

PERFORMANCE

  • Recommended Amplifier Power (Watts RMS): 25W – 200W
  • Continuous Power Handling(Watts Peak RMS): 100W
  • Peak Power Handling (Watts): 400W
  • Sensitivity (2.83 Volts @ 1m): 91 dB
  • Nominal Impedance (Ohms):  8 Ohms
  • Frequency Response (-6dB): 34 Hz – 32 kHz

DRIVE UNITS

  • Dual Concentric™ High Frequency:
    • 25 mm (1″) Linear PEI dome with Torus Ogive WaveGuide
    • Omnimagnet technology
  • Dual Concentric™ Low Frequency:
    • 200 mm (8″) multi-fibre paper
    • 44 mm (1.75″) voice coil
  • Bass Driver:
    • 200 mm (8″) multi-fibre paper pulp cone with rubber surround
    • 44 mm (1.75″) edge wound voice coil

CROSSOVER

  • Crossover Frequency: 250 Hz & 1.8 kHz
  • Crossover Type: Passive low loss 2nd order low pass, 1st order high pass

CONSTRUCTION

  • Enclosure Type: Downwards ported twin cavity coupled reflex
  • Volume: 48.8 l (1.72 cu. ft.)
  • Dimensions (H x W x D): 1080 x 317 x 345 mm (42.5 x 12.5 x 13.6″)
  • Finishs: Dark Walnut, Medium Oak
  • PERFORMANCE

    • Recommended Amplifier Power (Watts RMS): 25W – 200W
    • Continuous Power Handling(Watts Peak RMS): 100W
    • Peak Power Handling (Watts): 400W
    • Sensitivity (2.83 Volts @ 1m): 91 dB
    • Nominal Impedance (Ohms):  8 Ohms
    • Frequency Response (-6dB): 34 Hz – 32 kHz

    DRIVE UNITS

    • Dual Concentric™ High Frequency:
      • 25 mm (1″) Linear PEI dome with Torus Ogive WaveGuide
      • Omnimagnet technology
    • Dual Concentric™ Low Frequency:
      • 200 mm (8″) multi-fibre paper
      • 44 mm (1.75″) voice coil
    • Bass Driver:
      • 200 mm (8″) multi-fibre paper pulp cone with rubber surround
      • 44 mm (1.75″) edge wound voice coil

    CROSSOVER

    • Crossover Frequency: 250 Hz & 1.8 kHz
    • Crossover Type: Passive low loss 2nd order low pass, 1st order high pass

    CONSTRUCTION

    • Enclosure Type: Downwards ported twin cavity coupled reflex
    • Volume: 48.8 l (1.72 cu. ft.)
    • Dimensions (H x W x D): 1080 x 317 x 345 mm (42.5 x 12.5 x 13.6″)
    • Finishs: Dark Walnut, Medium Oak

Loa,màng bảo vệ,sách hướng dẫn,phiếu bảo hành.

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng