BOSE FREESPACE FS4SE

Màu sắc:

Đen Trắng

  • Chia sẻ: 
  • 15,524

Giá bán:

17.600.000 VNĐ

(Đã bao gồm VAT)

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

Chọn màu sản phẩm trước khi mua hàng

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

BOSE FREESPACE FS4SE

Loa Bose FreeSpace FS4SE được ứng dụng trong nhà và ngoài trời với chuẩn iP55

Loa Bose FreeSpace FS4SE được ứng dụng trong nhà và ngoài trời với chuẩn iP55

Loa Bose FreeSpace FS là dòng sản phẩm mới nhất gồm các loa âm trần, loa gắn tường và loa treo được Bose nghiên cứu, đã được đông đảo người sử dụng tin tưởng.

Bose FreeSpace FS mang đến những nâng cấp đáng kể về độ bền, thiết kế và dễ lắp đặt - tất cả đều có chất lượng âm thanh tuyệt vời. Được thiết kế để có hiệu suất chất lượng cao trong cả nhạc nền và ứng dụng thông báo bằng giọng nói, loa FS lý tưởng cho hầu hết mọi không gian thương mại. Dòng sản phẩm bao gồm năm loa, hai cấp độ âm thanh khác biệt, các tùy chọn lắp đặt mới và tính thẩm mỹ hiện đại hơn so với dòng sản phẩm cũ.

Loa FS4SE là mẫu loa âm trần có củ loa 4.5-inch toàn dải có khả năng tái tạo tần số thấp xuống đến 70 Hz với độ nhạy 89 dB SPL / 1W @ 1m.

BOSE FREESPACE FS4SE Feature

Trang bị củ loa toàn dải 4.5-inch có tần số đáp ứng âm trầm xuống đến 70 Hz, 8-ohm, hoạt động 70/100V

Có khả năng chống chịu thời tiết cao, được thiết kế để lắp đặt ngoài trời.

Âm thanh chất lượng với cả nhạc nền và loa thông báo. Chất lượng âm thanh khi sử dụng là loa thông báo đạt hiệu năng vượt trội. Dễ dàng tạo hiệu quả trong âm thanh thương mại.

Lắp đặt hệ thống một cách linh hoạt bằng các tùy chọn âm trần/âm tường, loa gắn tường và loa treo trần cho phép bạn kết hợp cùng hệ thống nhiều loa khác nhau. Kết hợp cùng loa bass Bose DesignMax và các mẫu loa lớn hơn mang đến chất lượng âm thanh tuyệt vời cho hệ thống.

Thiết kế đa dạng phù hợp với mọi không gian. Dễ dàng đặt trong các văn phòng, nhà hàng… với 2 màu đen và trắng, mang tính thẩm mỹ cao, hiện đại. Phần logo có thể tháo rời.

Mặt trước loa Bose FreeSpace FS4SE không có lưới tản nhiệt

Mặt trước loa Bose FreeSpace FS4SE không có lưới tản nhiệt

Dễ dàng trong việc thi công với bộ phụ kiện đầy đủ, được thiết kế để xử lý cho nhiều trạng thái phòng. Bose Freespace FS4SE dễ dàng thi công dù chưa có kinh nghiệm.

Dễ dàng lắp đặt cho tất cả các model Freespace với tính năng đầu vào Euroblock và các vị trí đầu vào màng ngăn phía trước dành cho các mẫu loa âm trần

Trang bị các phụ kiện UL 1480, ULC-S541 để sử dụng trong hệ thống báo cháy. An toàn trong quá trình sử dụng.

Mặt sau là backcan giúp bảo vệ các củ loa

SAIGON HD là đơn vị được Bose ủy quyền kinh doanh các sản phẩm Bose chuyên nghiệp, là địa chỉ tin cậy để bạn mua Bose Feespace FS4SE với giá tốt.

Thiết kế mặt sau của loa Bose FreeSpace FS4SE

Specifications of BOSE FREESPACE FS4SE

  • Frequency Response (-3 dB):  80 – 16,000 Hz
  • Frequency Range (-10 dB): 70 – 17,000 Hz
  • Nominal Coverage Angle (H × V) (1 - 4 kHz) 130° × 125°
  • Nominal Coverage (H x V) (1 - 10 kHz) 105° × 100°
  • Power Handling, Long-term Continuous 50 W
  • Power Handling, Peak 200 W 
  • Sensitivity SPL/1W @ 1 m:  89 dB
  • Maximum SPL @ 1 m: 106 dB
  • Transformer taps
    • 70V: 2.5, 5, 10, 20, 40 W, bypass
    • 100V: 5, 10, 20, 40 W, bypass
  • Full-Range Driver 1 × 4.5-inch woofer (114 mm)
  • Nominal Impedance 8 ohms (transformer bypass)
  • Dimensions (H × W × D) 254 × 171 × 174 mm (10.0 × 6.7 × 6.8 in)
  • Dimensions with Bracket (H × W × D) 273 × 171 × 196 mm (10.7 × 6.7 × 7.7 in)
  • Net Weight, Loudspeaker with Grille and Bracket(Single): 3.08 kg (6.80 lb)
  • Shipping Weight (Pair): 8.32 kg (18.35 lb)

>> Có thể bạn quan tâm:

Loa môi trường Bose Freespace FS4CE - Chất lượng âm thanh vượt trội

Loa Bose FreeSpace FS2SE - Dòng Loa Trần Hiện Đại Chất Lượng Cao

Loa Bose FreeSpace FS2C - Dòng Loa Âm Tường Giá Cả Tốt Nhất Trên Thị Trường

  • Frequency Response (-3 dB):  80 – 16,000 Hz
  • Frequency Range (-10 dB): 70 – 17,000 Hz
  • Nominal Coverage Angle (H × V) (1 - 4 kHz) 130° × 125°
  • Nominal Coverage (H x V) (1 - 10 kHz) 105° × 100°
  • Power Handling, Long-term Continuous 50 W
  • Power Handling, Peak 200 W 
  • Sensitivity SPL/1W @ 1 m:  89 dB
  • Maximum SPL @ 1 m: 106 dB
  • Transformer taps
    • 70V: 2.5, 5, 10, 20, 40 W, bypass
    • 100V: 5, 10, 20, 40 W, bypass
  • Full-Range Driver 1 × 4.5-inch woofer (114 mm)
  • Nominal Impedance 8 ohms (transformer bypass)
  • Dimensions (H × W × D) 254 × 171 × 174 mm (10.0 × 6.7 × 6.8 in)
  • Dimensions with Bracket (H × W × D) 273 × 171 × 196 mm (10.7 × 6.7 × 7.7 in)
  • Net Weight, Loudspeaker with Grille and Bracket(Single): 3.08 kg (6.80 lb)
  • Shipping Weight (Pair): 8.32 kg (18.35 lb)

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng