ROKSAN RADIUS 7

Màu sắc:

Đen

  • Chia sẻ: 
  • 815

Giá bán:

59.000.000 VNĐ

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

ROKSAN RADIUS 7

Dòng mâm đĩa nhựa Roksan Radius ban đầu được định hướng ở phân khúc phổ thông, song ngày càng được nâng cấp với các công nghệ mới để bước vào phân khúc cao cấp. 

Mâm than Roksan Radius 7 với tonearm Nima là một giải pháp tuyệt vời cho người chơi đĩa than, tìm kiếm hiệu suất tối thượng từ một sản phẩm kết hợp giữa thời trang và tính thân thiện với người dùng. Đơn giản để lắp ráp, với bộ chuyển đổi tốc độ điện tử và một động cơ kỹ thuật số tiên tiến, nó đem đến một giá trị tuyệt vời cho một sản phẩm đạt được chất lượng cao như thế này.

Đặc điểm kỹ thuật của ROKSAN RADIUS 7

Phiên bản Radius 7 được Roksan giới thiệu sau khi dòng mâm đĩa nhựa này được 27 tuổi. Và riêng phần ngoại hình cũng đã thay đổi rất nhiều so với nguyên bản. Chúng ta sẽ có phần thân rất ấn tượng được tạo ra từ 2 lớp kính Perspex dù đường nét vẫn mang đậm nét của dòng Radius. Với sự thay đổi này, Roksan tự tin rằng họ đã cải thiện về khả năng kiểm soát rung chấn không mong muốn trong quá trình mâm đĩa nhựa hoạt động.

Radius 7 là một thiết bị đặc biệt chính xác, có hệ thống điều khiển tốc độ bằng tinh thể 20 ppm, giúp duy trì độ ổn định tốc độ tối đa cho cả 33 và 45 vòng / phút.

Tay cần (Tonearm) là loại Nima được thiết kế dạng uni-pivot và dây tín hiệu tương tự tay cần Artemiz đầu bảng. 

Tuy nhiên, chúng ta cũng cần chú ý tới hệ thống mô-tơ rời được “vay mượn” công nghệ kiểm soát tốc độ của dòng sản phẩm đầu bảng Roksan Xerxes. Với việc tách rời riêng phần mô-tơ quay thì rung chấn sẽ được giảm thiểu, nhưng công nghệ của Roksan vẫn sẽ giúp phần mâm chính hoạt động với độ ổn định cực cao thông qua dây truyền động mong manh. 

Thông số kỹ thuật của ROKSAN RADIUS 7

  • Main Bearing Spindle Precision-machined stainless steel
  • Main Bearing Housing Precision-machined solid brass
  • Main Bearing Ball Precision case hardened steel
  • Pulley Precision-machined aluminium alloy
  • Platter Precision-machined acrylic
  • Motor Custom made 24 pole synchronous
  • Speed 33 & 45 rpm
  • Power 90-240V 50-60 Hz
  • Rumble <-75dB
  • Wow & Flutter <0.04%
  • Dimension 400 x 350 x 150mm (WxDxH)
  • Weight 7kg
  • Main Bearing Spindle Precision-machined stainless steel
  • Main Bearing Housing Precision-machined solid brass
  • Main Bearing Ball Precision case hardened steel
  • Pulley Precision-machined aluminium alloy
  • Platter Precision-machined acrylic
  • Motor Custom made 24 pole synchronous
  • Speed 33 & 45 rpm
  • Power 90-240V 50-60 Hz
  • Rumble <-75dB
  • Wow & Flutter <0.04%
  • Dimension 400 x 350 x 150mm (WxDxH)
  • Weight 7kg

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng